Description
KOPEC TURBO là dầu động cơ gốc khoáng chuyên dụng cho động cơ diesel có turbo tăng áp, làm việc ở tốc độ cao, công suất lớn, tải trọng nặng trong thời gian dài và liên tục, phục vụ trong ngành công nghiệp nặng, vận tải đường dài, các loại tàu thuyền đi biển dài ngày.
Đặc tính: Dầu được sản xuất chuyên dụng cho động cơ diesel có turbo tăng áp, nhờ công nghệ chống trượt cắt dầu ở tốc độ nhanh, nhiệt độ cao, áp lực lớn, nhờ vậy duy trì ổn định độ nhớt, đảm bảo tính bôi trơn lâu dài và liên tục. Tăng cường hệ phụ gia biến tính ma sát, giúp chống mài mòn, bảo vệ bề mặt, giảm ma sát giúp động cơ vận hành êm ái, tránh hiện tượng bị tụt áp suất, phát huy tối đa công suất động cơ. Có tính tẩy rửa, phân tán, chống gỉ tốt giúp giữ sạch các chi tiết, giảm hình thành cặn, chống hiện tượng dầu đặc lại trong quá trình sử dụng.
Công dụng: Dùng cho các động cơ diesel yêu cầu mức chất lượng API CF-4-G2GC. Các phương tiện vận tải nặng, tốc độ cao trên đường bộ như: xe đầu kéo, xe tải, xe ben, các loại xe khách chạy đường dài… Hoặc các phương tiện trên đường thủy như: ghe, tàu công suất lớn loại đánh bắt hải sản xa bờ và dài ngày, các tàu vận tải, xà lan, tàu kéo công suất lớn trên sông. Các động cơ diesel của thiết bị thi công cơ giới trong xây dựng, khai thác khoáng sản và trong công nghiệp nặng. Các động cơ diesel trong máy phát điện, máy nông nghiệp.
Bảo quản và an toàn: Để theo chiều đứng của bao bì. Bảo quản trong nhà kho có mái che và ở nhiệt độ không quá 60°C. Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Phương pháp thử | Kết quả |
| Tỷ trọng ở 15oC | Kg/l | ASTM D 4052 | 0.84-0.88 |
| Độ nhớt động học ở 100oC | mm2/s | ASTM D 445 | 19-21.8 |
| Chỉ số độ nhớt | VI | ASTM D 2270 | Min 110 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở | oC | ASTM D 92 | Min 200 |
| Hàm lượng nước tính theo V/m | %V | ASTM D 95 | Max 0.05 |
| Trị số kiềm tổng | mgKOH/g | ASTM D 2896 | Min 6.0 |
| Độ tạo bọt ở 93,5oC | ml/ml | ASTM D 892 | Max 30/0 |
| Nhiệt độ đông đặc | oC | ASTM D 97 | Max -6 |
| Ăn mòn tấm đồng | 3h/100oC | ASTM D 130 | 1a |
| Hàm lượng cặn không tan trong pentane | %m | ASTM D 4055 | Max 0.1 |
| Hàm lượng kim loại tổng Ca, Mg, Zn | %m | ASTM D 4628 | Min 0.1 |
Tiêu chuẩn chất lượng: SAE 20W-50, API CF-4-G2GC









Reviews
There are no reviews yet.